|
Khả năng cắt
|
|
|
Khả năng khoan, thép:
|
30 mm
|
|
Phay đường kính bằng thép (lớn nhất):
|
25 mm
|
|
Khả năng khai thác, thép:
|
M16
|
|
Khả năng lỗ khoan:
|
100 mm
|
|
Phạm vi làm việc
|
|
|
Chuyển động trục X:
|
600 mm
|
|
Chuyển động trục Y:
|
270 mm
|
|
Chuyển động trục Z:
|
310 mm
|
|
Bảng thiết lập vùng:
|
1120 x 280 mm
|
|
Đầu phay thẳng đứng
|
|
|
Tốc độ con quay (thẳng đứng):
|
(8) 115 – 1750 min-1
|
|
Gắn kết con quay (thẳng đứng):
|
ISO 40
|
|
Nét cuộn:
|
120 mm
|
|
Khoảng cách từ trung tâm con quay tới khung:
|
160 – 610 mm
|
|
Khoảng cách từ mũi con quay tới bề mặt bảng:
|
90 – 400 mm
|
|
Đầu phay chiều ngang
|
|
|
Tốc độ con quay (chiều ngang):
|
(12) 40 – 1300 min-1
|
|
Khoảng cách chiều ngang con quay tới bề mặt:
|
0 – 300 mm
|
|
Công suất điều khiển
|
|
|
Công suất động cơ con quay ngang:
|
2,2 kW
|
|
Công suất động cơ con quay đứng:
|
1,5 kW
|
|
Kích thước và trọng lượng
|
|
|
Kích thước tổng thể:
|
1710 x 1480 x 2100 mm
|
|
Trọng lượng:
|
1400 kg
|